Trạm tra cứu Học vụ & Cố vấn học tập VLU · do dykhoa.com tổng hợp
Trạm tra cứu này tổng hợp toàn bộ quy định học vụ hiện hành của Trường Đại học Văn Lang mà giảng viên và sinh viên thường cần tìm nhanh: Quy chế Đào tạo trình độ Đại học (33 Điều đầy đủ), quy định công tác Cố vấn học tập (CVHT), chương trình Anh văn tổng quát (AVTQ), quy định Teaching Assistant (TA), dạy & học trực tuyến, lưu ý đăng ký học phần và các thủ tục hành chính — kèm công cụ tính khối lượng công việc CVHT tự động. Nội dung được biên soạn và cập nhật bởi dykhoa.com.
Sinh viên bị cảnh báo học tập cuối mỗi học kỳ nếu tổng tín chỉ nợ tồn đọng từ đầu khóa vượt quá 24 tín chỉ, hoặc điểm trung bình tích lũy dưới ngưỡng theo năm học: dưới 1,2 (năm 1), dưới 1,4 (năm 2), dưới 1,6 (năm 3), dưới 1,8 (năm 4 trở đi). Cảnh báo học tập 2 lần liên tiếp sẽ dẫn đến buộc thôi học.
Theo Quy chế đào tạo VLU, khối lượng học tập mỗi học kỳ tối thiểu không thấp hơn 9 tín chỉ (trừ kỳ thực tập hoặc kỳ cuối khóa) và tối đa không vượt quá 19 tín chỉ.
Điểm tổng kết học phần sau khi thi lại lần 2 chỉ được giới hạn cao nhất là 6,9 điểm theo thang điểm 10, tương đương mức cao nhất của loại C.
CVHT được đánh giá theo 4 tiêu chí quy định tại Điều 11 Quyết định 1198/QĐ-ĐHVL-ĐT (sửa đổi bởi 2053/QĐ-ĐHVL-ĐT): (1) tuân thủ nội dung cơ bản khi thực hiện nhiệm vụ, (2) hướng dẫn SV lập và đăng ký kế hoạch học tập/học phần, (3) tư vấn phương pháp học tập, (4) công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ. Tiêu chí 2 và 3 là tiêu chí cốt lõi.
Chương trình AVTQ gồm AV0 (không tích lũy) đến AV7, tổng cộng 21 tín chỉ tích lũy (AV1 đến AV7), tương ứng Chuẩn đầu ra Anh văn Bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam, tương đương B2 theo CEFR.
| TT | Tiêu chí | Mô tả | Chỉ số đánh giá | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá chung tuân thủ nội dung cơ bản | Nộp Kế hoạch CVHT đúng hạn; sắp xếp hợp lý tư vấn tập trung (tối thiểu 1 lần/HK); công khai lịch tư vấn cá nhân. | Có Kế hoạch CVHT chi tiết; tổ chức 100% buổi tư vấn tập trung; công bố & thực hiện đúng lịch trực. | Hồ sơ [3],[4],[5]; Khảo sát SV |
| 2 | Hướng dẫn SV lập & đăng ký KHHT, ĐKHP | Đề xuất mở lớp học trả nợ; hướng dẫn lập kế hoạch trả nợ học phần; đôn đốc đăng ký đúng hạn. | SV đăng ký ít nhất 1 học phần/HK. | Thống kê kết quả ĐKHP (PĐT) |
| 3 | Tư vấn phương pháp học tập | Tư vấn phương pháp học cho SV còn nợ học phần; tổ chức chia sẻ kinh nghiệm; khích lệ tinh thần học tập. | ≥ 1/3 số SV trễ lộ trình do CVHT phụ trách tốt nghiệp trong năm học (dữ liệu tính đến 31/8). | Thống kê tiến độ học tập cuối năm (PĐT) |
| 4 | Công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ | Phối hợp với Trợ lý CTSV khoa / Thư ký khoa / Phụ trách học vụ PĐT để xử lý đề xuất, khiếu nại của SV. | Có sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên liên quan. | Khảo sát Trợ lý CTSV, Thư ký khoa, Phụ trách học vụ PĐT |
| Xếp loại | Hệ số (H) | Điều kiện — CVHT thường | Điều kiện — CVHT SV trễ lộ trình |
|---|---|---|---|
| Loại A | 1.1 | Đạt yêu cầu cả 5 tiêu chí đánh giá. | Đạt yêu cầu cả 4 tiêu chí. |
| Loại B | 1.0 | Đạt ít nhất 4 tiêu chí theo Điều 11 (gồm cốt lõi 1,2,3). | Đạt ít nhất 3 tiêu chí (gồm cốt lõi 2, 3). |
| Loại C | 0.5 | Đạt ít nhất 3 tiêu chí, tối thiểu phải đạt tiêu chí 1. | Đạt ít nhất 2 tiêu chí (gồm 1 cốt lõi). |
| Không hoàn thành | 0 | Không thực hiện nhiệm vụ và/hoặc không thực hiện bước đánh giá. | |
| Số SV phụ trách | Hệ số (S) |
|---|---|
| Nhỏ hơn 15 SV | 0.8 |
| Từ 15 đến 40 SV | 1.0 |
| Từ 41 đến 80 SV | 1.2 |
| Từ 81 đến 160 SV | 1.4 |
| Từ 161 đến 200 SV | 1.6 |
| Từ 201 đến 250 SV | 1.8 |
| Từ 251 đến 300 SV | 2.0 |
| Trên 300 SV | 2.2 |
D — hệ số phụ trách SV trễ lộ trình = 1.2 (nếu có). C — hệ số công việc phức tạp (phụ trách SV từ 3 khóa và/hoặc từ 2 ngành trở lên trong cùng năm học) = 1.1 (nếu có).
Quy chế quy định chung về tổ chức và quản lý đào tạo trình độ đại học hệ chính quy: chương trình đào tạo và thời gian học tập; hình thức và phương thức tổ chức đào tạo; lập kế hoạch và tổ chức giảng dạy; đánh giá kết quả học tập và cấp bằng tốt nghiệp; các quy định khác đối với sinh viên VLU. Vấn đề chưa nêu áp dụng theo Quy chế của Bộ GDĐT.
Áp dụng đối với các khoa, viện, đơn vị có chức năng đào tạo và sinh viên hệ chính quy trình độ đại học của Trường.
Học phần thường 2–4 tín chỉ (trừ thực tập cuối khóa, khóa luận/đồ án tốt nghiệp; học phần thực hành/đồ án theo module có thể 1 TC). Tên bằng tiếng Việt và tiếng Anh, mã hóa riêng theo quy định, quản lý bởi Phòng Đào tạo.
Phân loại: học phần bắt buộc; học phần tự chọn. Trong đó còn phân loại:
Khối lượng tín chỉ tích lũy = tổng TC các học phần SV đã đạt theo yêu cầu CTĐT.
CTĐT phải thể hiện rõ vai trò từng thành phần/học phần, liên kết logic; đặc điểm chung và riêng của ngành; phần bắt buộc và tự chọn; đảm bảo mềm dẻo cho SV xây dựng kế hoạch cá nhân.
Giáo dục đại cương bắt buộc: lý luận chính trị, pháp luật, GDTC, GDQP-AN. CTĐT chuyên sâu đặc thù: tối thiểu 8 TC thực tập.
CĐR phải rõ ràng, đo lường/đánh giá được, nhất quán với mục tiêu CTĐT, phản ánh yêu cầu của nhà tuyển dụng, cụ thể hóa trong CĐR học phần, đảm bảo khả thi để SV đáp ứng chuẩn đầu vào có thể hoàn thành CTĐT trong thời gian chuẩn.
ĐCCT theo mẫu chung của Trường, gồm tối thiểu: tên (Việt/Anh), mã, bắt buộc/tự chọn, khối kiến thức, số TC/giờ (lý thuyết, thực hành, thực tế), điều kiện tiên quyết/học trước-sau, tài liệu, mục tiêu, CĐR & ma trận, nội dung từng chương, phương pháp giảng dạy & hình thức đánh giá, lịch trình, nguồn lực.
ĐCCT thực hiện hằng kỳ phải được Trưởng bộ môn, Trưởng khoa duyệt chuyên môn và Hiệu trưởng phê duyệt quản lý; lưu tại khoa và Phòng Đào tạo.
Hình thức đào tạo: chính quy tập trung. Thời gian giảng dạy: 7g00–20g30, thứ Hai–thứ Bảy (ngoại lệ do Hiệu trưởng duyệt). Thời khóa biểu do Phòng Đào tạo sắp xếp trình Hiệu trưởng phê duyệt; có thể luân chuyển giữa các cơ sở.
SV tuyển mới nộp giấy tờ theo Giấy báo trúng tuyển; SV khóa cũ nghỉ tạm thời nhập học lại trước ngày ĐKHP kỳ mới ít nhất 1 tuần.
Trách nhiệm SV: giữ gìn tài sản/dịch vụ Trường cấp; dùng email Trường cấp cho mọi thông tin học vụ (Trường không đảm bảo phản hồi qua email khác); nắm quy chế đào tạo, quy chế công tác SV, đóng học phí đúng hạn, bảo mật tài khoản.
Năm học: từ tuần đầu tháng 9 đến tuần cuối tháng 8 năm sau. Tất cả ngành đào tạo theo tín chỉ.
Đăng ký học phần trực tuyến qua hệ thống của Trường.
| Khối lượng học kỳ | Quy định |
|---|---|
| Tối thiểu | Không ít hơn 2/3 khối lượng trung bình một kỳ theo kế hoạch chuẩn, nhưng không thấp hơn 9 tín chỉ (trừ kỳ thực tập/kỳ cuối khóa) |
| Tối đa | Không vượt quá 3/2 khối lượng trung bình một kỳ, nhưng không vượt quá 19 tín chỉ |
Trường hợp đặc biệt (thấp/cao hơn mức trên) cần xác nhận của khoa và CVHT, Phòng Đào tạo trình Hiệu trưởng quyết định. Lớp học phần dưới sĩ số tối thiểu quy định sẽ bị hủy (trừ trường hợp Hiệu trưởng xem xét đặc biệt).
SV được rút bớt học phần nếu không vi phạm khối lượng tối thiểu (Điều 16.3). Phải nộp đơn trong tuần đầu học kỳ, được CVHT và Trưởng khoa phê duyệt. Sau thời hạn này, hệ thống khóa điều chỉnh và Trường từ chối giải quyết.
Khối lượng đồ án/khóa luận tốt nghiệp: tối thiểu 6 TC, tối đa 14 TC. Tùy ngành, có thể bắt buộc hoặc tự chọn (ghi rõ trong CTĐT). SV không làm đồ án/khóa luận phải học học phần thay thế có mức đóng góp CĐR tương đồng.
Hội đồng đánh giá: số lẻ, 3 hoặc 5 thành viên (1 chủ tịch, 1 thư ký, ít nhất 1 phản biện); không gồm GV hướng dẫn; trợ giảng không được tham gia hội đồng.
Điểm = trung bình cộng (hoặc có trọng số) của hội đồng, GV hướng dẫn và phản biện độc lập. Không đạt → làm lại theo thời hạn Trưởng khoa quy định, hoặc chuyển học phần thay thế (trừ ngành bắt buộc).
Tối thiểu 2 điểm thành phần: quá trình + cuối kỳ. Điểm cuối kỳ bắt buộc, trọng số ≥ 40%. Học phần thuần thực hành/đồ án/thực tập/KLTN có thể chỉ 1 điểm thành phần. Đánh giá trực tuyến ≤ 50% trọng số (riêng bảo vệ đồ án/KLTN trực tuyến có thể cao hơn nếu đủ điều kiện hội đồng ≥3 người, đồng thuận, ghi hình lưu trữ).
Vắng thi không lý do chính đáng → 0 điểm. Vắng có lý do chính đáng → thi kỳ phụ (tính điểm lần đầu).
Xếp loại điểm chữ (thang 10, ngưỡng đạt ≥5,0):
| Điểm chữ | Khoảng điểm 10 | Ghi chú |
|---|---|---|
| A | 8,5 – 10,0 | Loại đạt, tính vào điểm trung bình |
| B | 7,0 – 8,4 | |
| C | 5,5 – 6,9 | |
| D | 5,0 – 5,4 | |
| F | Dưới 5,0 | Không đạt |
| P | ≥ 5,0 | Đạt không phân mức — không tính điểm TB |
| I / X / R | — | Chưa hoàn thiện (hoãn thi / thiếu dữ liệu) / miễn học công nhận TC — không tính điểm TB |
Thi lại, học lại, học cải thiện:
Điểm 10 học phần → quy đổi thang 4 (làm tròn 2 chữ số thập phân). Điểm trung bình (học kỳ/năm/tích lũy) tính theo thang 4, làm tròn 2 chữ số, trọng số theo số tín chỉ mỗi học phần. Công thức: A = Σ(aᵢ × nᵢ) / Σnᵢ — aᵢ là điểm học phần i (thang 4), nᵢ là số tín chỉ học phần i.
Xếp loại học lực (thang điểm 4):
| Xếp loại | Điểm trung bình |
|---|---|
| Xuất sắc | 3,6 – 4,0 |
| Giỏi | 3,2 – cận 3,6 |
| Khá | 2,5 – cận 3,2 |
| Trung bình | 2,0 – cận 2,5 |
| Yếu | 1,0 – cận 2,0 |
| Kém | Dưới 1,0 |
M = số tín chỉ trung bình 1 năm học theo kế hoạch chuẩn (tổng TC CTĐT ÷ thời gian chuẩn toàn khóa, làm tròn số nguyên), Trưởng khoa công bố đầu khóa.
| Trình độ năm | Điều kiện (N = TC tích lũy) |
|---|---|
| Năm 1 | N1 < M |
| Năm 2 | M ≤ N2 < 2M |
| Năm 3 | 2M ≤ N3 < 3M |
| Năm 4 | 3M ≤ N4 < 4M (đào tạo 5 năm) hoặc TC còn lại (đào tạo 4 năm) |
| Năm 5 | 4M ≤ N5 < 5M (đào tạo 6 năm) hoặc TC còn lại (đào tạo 5 năm) |
| Năm 6 | 5M ≤ N6 (TC còn lại) |
Điều kiện xét học bổng học tập: học đúng kế hoạch chuẩn, đạt số tín chỉ tối thiểu tích lũy theo công thức Mi = M×[(i–1) + 90%] (i = năm học thứ i); năm cuối tính theo TC thực tế còn lại. Xét mỗi năm 1 lần; chỉ dùng điểm lần đầu (không dùng điểm học lại/cải thiện).
Cảnh báo học tập cuối mỗi học kỳ nếu:
Buộc thôi học khi: cảnh báo học tập 2 lần liên tiếp; vượt thời gian tối đa (Điều 6.6); kỷ luật thi hộ/nhờ thi hộ lần 2, hoặc kỷ luật mức xóa tên; hết hạn nghỉ tạm thời không nhập học lại. SV buộc thôi học được bảo lưu kết quả học phần đã đạt nếu trúng tuyển học lại.
Công nhận/chuyển đổi tín chỉ từ trình độ/ngành/CTĐT/khóa/trường khác — tối đa không vượt 50% khối lượng tối thiểu CTĐT. Khoa đối sánh CĐR, nội dung, khối lượng, cách đánh giá; trình Hiệu trưởng phê duyệt. Cấp độ: theo từng học phần / nhóm học phần / cả CTĐT.
Xét tốt nghiệp: ít nhất 3 đợt/năm (khoảng tháng 3, 6, 11).
Điều kiện công nhận tốt nghiệp: tích lũy đủ TC theo CTĐT; ĐTB tích lũy toàn khóa từ trung bình trở lên; có chứng chỉ GDQP-AN; đạt GDTC; đạt CĐR CTĐT; không bị truy cứu hình sự/đình chỉ học; đủ hồ sơ.
Điều kiện nhận bằng: đủ điều kiện trên + chứng chỉ tiếng Anh theo quy định (hoặc thi đánh giá năng lực đầu ra, trừ ngành đặc thù không yêu cầu) + không nợ học phí/tài sản Trường.
Cấp bằng trong 30 ngày kể từ quyết định công nhận tốt nghiệp.
Giảm hạng tốt nghiệp (xuất sắc/giỏi bị hạ 1 mức) nếu: khối lượng học lại (không tính cải thiện) vượt 5% tổng TC CTĐT; hoặc từng bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên.
Hết thời gian tối đa mà không đủ điều kiện tốt nghiệp → xóa tên khỏi danh sách SV; được cấp giấy chứng nhận các học phần đã tích lũy.
Được nghỉ học tạm thời (bảo lưu kết quả) khi: điều động vào lực lượng vũ trang; đại diện quốc gia dự thi/giải quốc tế; ốm/thai sản/tai nạn điều trị dài hạn có xác nhận y tế; nhu cầu cá nhân khác (đã học ≥1 học kỳ, không thuộc diện buộc thôi học/kỷ luật).
Nghỉ vì nhu cầu cá nhân: tính vào thời gian học chính thức; không quá 3 học kỳ liên tiếp. Hết hạn không nhập học lại → coi như tự ý bỏ học, xử lý theo Điều 25.3. Thủ tục làm đầu mỗi học kỳ, trước ĐKHP ít nhất 2 tuần.
Chuyển ngành/cơ sở trong Trường và chuyển trường: không phải SV năm nhất/năm cuối, không thuộc diện buộc thôi học, còn đủ thời gian học tối đa; đạt điều kiện trúng tuyển nơi chuyển đến cùng khóa tuyển sinh; nơi đến đủ điều kiện đảm bảo chất lượng; có sự đồng ý của các bên liên quan (Trưởng đơn vị, Hiệu trưởng hai trường nếu chuyển trường).
Thủ tục chuyển trường: SV hoàn thành nghĩa vụ (học phí, sách thư viện, tài sản khác) trước khi Phòng Đào tạo trình Hiệu trưởng ký quyết định.
SV có thể học một số học phần tại trường khác (trong/ngoài nước) và ngược lại, trên cơ sở thỏa thuận hợp tác được Hiệu trưởng hai trường đồng ý. Số tín chỉ tích lũy tại trường khác không vượt quá 25% tổng khối lượng CTĐT; ghi chú rõ trên bảng điểm.
Đăng ký sớm nhất khi đã xếp trình độ năm thứ 2 của chương trình 1. Điều kiện: ĐTB tích lũy loại khá trở lên (đáp ứng ngưỡng CT2), hoặc loại trung bình + đáp ứng điều kiện trúng tuyển CT2.
Nếu CT1 xuống dưới trung bình hoặc bị cảnh báo → phải dừng CT2 kỳ tiếp theo. Thời gian tối đa = thời gian tối đa của CT1. Chỉ được xét tốt nghiệp CT2 nếu đã đủ điều kiện tốt nghiệp CT1 và đăng ký CT2 muộn nhất 2 năm trước khi xét tốt nghiệp CT2.
Người tốt nghiệp cao đẳng: dự tuyển liên thông lên đại học theo quy định hiện hành. Người đã tốt nghiệp đại học: học văn bằng 2 khi ngành/khoa đã đào tạo tín chỉ và tuyển sinh tối thiểu 3 khóa. Được miễn trừ học phần tương ứng theo Điều 26.
Bảng điểm nhuyễn đầy đủ (101 mức) dùng để quy đổi điểm thang 10 sang thang 4 theo bước 0,04. Mốc chính:
| Điểm chữ | Khoảng thang 10 | Khoảng thang 4 (xấp xỉ) |
|---|---|---|
| A+ | 9,0 – 10,0 | 3,60 – 4,00 |
| A | 8,5 – 8,9 | 3,40 – 3,56 |
| B+ | 8,0 – 8,4 | 3,20 – 3,36 |
| B | 7,0 – 7,9 | 2,80 – 3,16 |
| C+ | 6,5 – 6,9 | 2,60 – 2,76 |
| C | 5,5 – 6,4 | 2,20 – 2,56 |
| D | 5,0 – 5,4 | 2,00 – 2,16 |
| F | Dưới 5,0 | Dưới 2,00 |
| Điểm chữ | Thang 10 | Thang 4 |
|---|
| Ký hiệu | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Số TC | Số tiết | Học phần tiên quyết |
|---|---|---|---|---|---|
| AV0 | Anh văn dự bị | Academic English | 0 | 30 | — |
| AV1 | Anh văn 1 | Academic English 1 | 3 | 60 | AV0 |
| AV2 | Anh văn 2 | Academic English 2 | 3 | 60 | AV1 |
| AV3 | Anh văn 3 | Academic English 3 | 3 | 60 | AV2 |
| AV4 | Anh văn 4 | Academic English 4 | 3 | 60 | AV3 |
| AV5 | Anh văn 5 | Academic English 5 | 3 | 60 | AV4 |
| AV6 | Anh văn 6 | Academic English 6 | 3 | 60 | AV5 |
| AV7 | Anh văn 7 | Academic English 7 | 3 | 90 | AV6 |
| Tổng | 21 | 480 |
AV0 không tích lũy và không tính vào khối lượng CTĐT; dành cho SV chưa đủ điều kiện học AV1, được học miễn phí một lần. SV phải đạt AV0 mới học AV1. AV1 → AV7: 21 tín chỉ, tích lũy trong CTĐT, áp dụng điều kiện tiên quyết. AV7 dạy học tích hợp, kết hợp đánh giá Chuẩn đầu ra Anh văn.
Điều kiện miễn: (1) Có chứng chỉ AV còn thời hạn → miễn một phần/toàn phần + miễn CĐR AV tùy loại chứng chỉ; (2) Có bằng tốt nghiệp ĐH ngành Ngôn ngữ Anh → miễn toàn phần chương trình AV và miễn CĐR AV.
Thủ tục: HK đầu tiên — nộp văn bằng/chứng chỉ ngay khi nộp hồ sơ nhập học. Trong quá trình học — đăng ký xét miễn chậm nhất 03 tuần trước khi bắt đầu học kỳ (nếu nộp trễ, PĐT xét cho HK tiếp theo, không được rút học phần).
Nếu đã được xét miễn nhưng muốn học theo chương trình của Trường → làm đơn xin hủy kết quả miễn.
CĐR tương đương Bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam, hoặc B2 theo CEFR.
Được công nhận khi có 1 trong 3 điều kiện: (1) Bằng tốt nghiệp ĐH ngành Ngôn ngữ Anh; (2) Chứng chỉ AV đạt điều kiện miễn toàn phần AVTQ; (3) Hoàn thành chương trình AVTQ và đạt kỳ thi CĐR tích hợp AV7.
Lưu ý: Tất cả SV khi nhập học đều phải thi xếp lớp trình độ tiếng Anh đầu khóa (trừ SV nộp văn bằng/chứng chỉ xin miễn AVTQ từ đầu).
| VSTEP | IELTS | Cambridge/Aptis/Linguaskill | TOEIC R&L | TOEIC S&W | TOEFL iBT | PTE Academic | Học phần được miễn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 3.0 | A1 | 120–220 | 80–150 | — | — | AV0, AV1 |
| Bậc 2 | 3.5 | A2 | 225–545 | 160–230 | 17–30 | — | AV0 → AV4 |
| Bậc 3 | 4.0–5.0 | B1 | 550–780 | 240–300 | 31–45 | 23–35 | AV0 → AV6 |
| ≥ Bậc 4 | ≥ 5.5 | ≥ B2 | ≥ 785 | ≥ 310 | ≥ 46 | ≥ 36 | AV0 → AV7 & CĐR TA |
| Bằng tốt nghiệp ĐH Ngôn ngữ Anh | AV0 → AV7 & CĐR TA | ||||||
Trường chỉ chấp nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được cấp bởi các đơn vị liên kết tổ chức thi do Cục Quản lý chất lượng – Bộ GDĐT công nhận, hoặc chứng chỉ VSTEP do đơn vị được Bộ GDĐT công nhận tổ chức. Nhà trường không công nhận "chứng chỉ CEFR" để xét miễn. Chứng chỉ TOEIC phải đủ 4 kỹ năng, cả 4 đều phải đạt yêu cầu theo thang quy đổi.
TA hỗ trợ GV trên lớp và/hoặc trên trang trực tuyến, MS Teams. Làm việc trong giờ học và/hoặc ngoài giờ học, theo hình thức khoán việc — không nhất thiết có mặt trên lớp toàn thời gian. GV thống nhất với TA về khối lượng, hình thức, thời gian làm việc qua bảng mô tả công việc khi tuyển chọn.
Ghi chú: SV đăng ký làm Trợ lý giảng dạy tại Khoa hoặc đăng ký trực tiếp với GV.
Phòng Đào tạo xử lý — ĐT: 028.7109.9221. Tiếp nhận online tại vhub.vanlanguni.edu.vn (trừ trường hợp ghi chú riêng).
| TT | Nội dung | Thời hạn | Địa chỉ tiếp nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Đăng ký học cùng lúc 2 chương trình | 7 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời | 5 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 3 | Xác minh văn bằng, chứng chỉ | 5 ngày | Trực tiếp PĐT (Phòng 1.06.CS3) |
| 4 | Nhập học lại | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 5 | Thôi học – Rút hồ sơ | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 6 | Chuyển ngành | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 7 | Chuyển trường đi | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 8 | Chuyển trường đến | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 9 | Nghỉ học tạm thời | 7 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 10 | Cấp bảng điểm | 5 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 11 | Cấp Giấy xác nhận kết quả học tập môn GDQP | 5 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 12 | Cấp Giấy xác nhận nội dung ĐCCT | 7 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 13 | Cấp Giấy xác nhận hoàn thành CTĐT | 7 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 14 | Cấp Giấy xác nhận thời gian học tập | 5 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 15 | Cấp bản mô tả CTĐT | 7 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 16 | Cấp bản sao bằng tốt nghiệp từ sổ gốc | 7 ngày | Trực tiếp PĐT (Phòng 1.06.CS3) |
| 17 | Chuyển điểm, miễn học phần | 10 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
Trung tâm Hỗ trợ sinh viên xử lý — ĐT: 028.7109.9218. Tiếp nhận online tại vhub.vanlanguni.edu.vn (trừ trường hợp ghi chú riêng).
| TT | Nội dung | Thời hạn | Địa chỉ tiếp nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | Cấp Giấy giới thiệu để đi thực tập | 4 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 2 | Cấp giấy bổ sung hồ sơ cá nhân | 4 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận tạm hoãn thi hành nghĩa vụ quân sự | 4 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 4 | Cấp giấy xác nhận để giảm trừ gia cảnh | 4 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 5 | Cấp giấy xác nhận xin cấp Visa | 4 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 6 | Cập nhật thông tin sinh viên | 2 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 7 | Cấp lại thẻ sinh viên | 14 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 8 | Cấp xác nhận vay vốn sinh viên tại địa phương | 3 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 9 | Cấp xác nhận ưu đãi giáo dục tại địa phương | 3 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 10 | Cấp xác nhận sinh viên để xác minh kỷ luật | 3 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 11 | Cấp xác nhận sinh viên học bổng địa phương | 2 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |
| 12 | Thanh toán Bảo hiểm Tai nạn | 20 ngày | Trực tiếp TT.HTSV – Phòng Hub 1.01A, CS3 |
| 13 | Rút hồ sơ Đoàn viên | 3 ngày | Online vhub.vanlanguni.edu.vn |